CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ ĐÚC GANG THÉP MỸ ĐỒNG
CÔNG BỐ NỘI DUNG ĐĂNG KÝ THÀNH LẬP MỚI
1. Tên công ty
Tên công ty viết bằng tiếng Việt: CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ ĐÚC GANG THÉP MỸ ĐỒNG
2. Mã số doanh nghiệp: 0201721749
3. Ngày thành lập: 19/04/2016
4. Địa chỉ trụ sở chính: Thôn 7 (tại nhà ông Vũ Công Doanh), Xã Kiền Bái, Huyện Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Điện thoại: 0318841535 Email:
Fax: Website:
5. Ngành, nghề kinh doanh:
6. Vốn điều lệ: 4.500.000.000 VNĐ
7. Danh sách thành viên góp vốn:
8. Người đại diện theo pháp luật:
* Họ và tên: VŨ CÔNG DOANH Giới tính: Nam
Chức danh: Giám đốc Sinh ngày: 24/09/1977
Dân tộc: Kinh Quốc tịch: Việt Nam
Loại giấy tờ chứng thực cá nhân: Chứng minh nhân dân
5. Ngành, nghề kinh doanh:
STT
|
Tên ngành
|
Mã ngành
|
1.
|
Đúc sắt, thép
|
2431(Chính)
|
2.
|
Đúc kim loại màu
|
2432
|
3.
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
|
2511
|
4.
|
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
|
2512
|
5.
|
Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
|
2513
|
6.
|
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
|
2591
|
7.
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
2592
|
8.
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
0810
|
9.
|
Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
|
5021
|
10.
|
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
|
5022
|
11.
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn. Nhà khách,
nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
5510
|
12.
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Tre, nứa, gỗ cây, gỗ chế biến, xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi,
kính xây dựng, sơn, vécni, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh, đồ ngũ kim
|
4663
|
13.
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết:
Phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại
|
4669
|
14.
|
Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
|
4730
|
15.
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất
tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu
trong các cửa hàng chuyên doanh
|
4759
|
16.
|
Sản xuất máy chuyên dụng khác Chi tiết: Sản xuất máy nghiền
than đá, băng tải
|
2829
|
17.
|
Đóng tàu và cấu kiện nổi
|
3011
|
18.
|
Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
|
3012
|
19.
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế Chi tiết: Sản xuất giường, tủ,
bàn, ghế
|
3100
|
20.
|
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
|
3311
|
21.
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
3312
|
22.
|
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
|
3313
|
23.
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
3314
|
24.
|
Xây dựng nhà các loại
|
4100
|
25.
|
Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
|
4210
|
26.
|
Xây dựng công trình công ích Chi tiết: Công trình thủy lợi
|
4220
|
27.
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Công
trình dân dụng, công nghiệp, cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, cơ sở hạ
tầng khu đô thị
|
4290
|
28.
|
Phá dỡ
|
4311
|
29.
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
4312
|
30.
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
4651
|
31.
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
4652
|
32.
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết:
Máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng. Máy móc, thiết bị điện,
vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng
trong mạch điện). Thiết bị thủy lực, máy nén khí, máy cơ khí, thiết bị phòng
cháy chữa cháy, thiết bị bảo hộ lao động. Máy móc, thiết bị và phụ tùng máy
văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi). Máy móc, thiết bị và phụ
tùng tàu thủy, thiết bị hàng hải
|
4659
|
33.
|
Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành
khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh. Vận tải hành khách bằng ô tô theo
tuyến cố định và theo hợp đồng
|
4932
|
34.
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
4933
|
35.
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được
phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ xuất nhập khẩu hàng hóa
|
8299
|
36.
|
Hoạt động cấp tín dụng khác Chi tiết: Dịch vụ cầm đồ
|
6492
|
37.
|
Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê ô tô
|
7710
|
38.
|
Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
7920
|
7. Danh sách thành viên góp vốn:
STT
|
Tên thành viên
|
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ
sở chính đối với tổ chức
|
Giá trị vốn góp (VNĐ)
|
Tỷ lệ (%)
|
Số CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác) đối với cá
nhân; Mã số doanh nghiệp đối với doanh nghiệp; Số Quyết định thành lập đối với
tổ chức
|
Ghi chú
|
1
|
VŨ CÔNG DOANH
|
Thôn 7, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải
Phòng, Việt Nam
|
3.600.000.000
|
80,000
|
031832585
|
|
2
|
HOÀNG THỊ MAI
|
Thôn 7, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải
Phòng, Việt Nam
|
900.000.000
|
20,000
|
031505085
|
* Họ và tên: VŨ CÔNG DOANH Giới tính: Nam
Chức danh: Giám đốc Sinh ngày: 24/09/1977
Dân tộc: Kinh Quốc tịch: Việt Nam
Loại giấy tờ chứng thực cá nhân: Chứng minh nhân dân
Số giấy chứng thực cá nhân: 031832585
Ngày cấp: 20/04/2010 Nơi cấp: Công an Hải Phòng
Ngày cấp: 20/04/2010 Nơi cấp: Công an Hải Phòng
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: Thôn 7, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Chỗ ở hiện tại: Thôn 7, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
9. Nơi đăng ký: Phòng Đăng ký kinh doanh Thành phố Hải Phòng
Chỗ ở hiện tại: Thôn 7, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
9. Nơi đăng ký: Phòng Đăng ký kinh doanh Thành phố Hải Phòng
0 nhận xét:
Đăng nhận xét