CÔNG BỐ NỘI DUNG ĐĂNG KÝ THÀNH LẬP MỚI
1. Tên công ty
Tên công ty viết bằng tiếng Việt: CÔNG TY TNHH KAF VIỆT NAM
1. Tên công ty
Tên công ty viết bằng tiếng Việt: CÔNG TY TNHH KAF VIỆT NAM
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài: KAF VIET NAM COMPANY LIMITED
Tên công ty viết tắt: KAF VIET NAM CO.,LTD
2. Mã số doanh nghiệp: 0107386194
3. Ngày thành lập: 05/04/2016
4. Địa chỉ trụ sở chính: Thôn Đồng Kho, Xã Đồng Trúc, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Điện thoại: Email:
Fax: Website:
5. Ngành, nghề kinh doanh:
6. Vốn điều lệ: 1.700.000.000 VNĐ
7. Danh sách thành viên góp vốn:
2. Mã số doanh nghiệp: 0107386194
3. Ngày thành lập: 05/04/2016
4. Địa chỉ trụ sở chính: Thôn Đồng Kho, Xã Đồng Trúc, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Điện thoại: Email:
Fax: Website:
5. Ngành, nghề kinh doanh:
|
STT
|
Tên ngành
|
Mã ngành
|
|
1.
|
Sản xuất máy thông dụng khác
|
2819
|
|
2.
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
|
1010
|
|
3.
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
|
1020
|
|
4.
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
1030(Chính)
|
|
5.
|
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
|
1050
|
|
6.
|
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
|
1062
|
|
7.
|
Sản xuất các loại bánh từ bột
|
1071
|
|
8.
|
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
|
1075
|
|
9.
|
Sản xuất rượu vang
|
1102
|
|
10.
|
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
|
4721
|
|
11.
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
4722
|
|
12.
|
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
|
4723
|
|
13.
|
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị
viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh ( trừ loại nhà nước cấm )
|
4741
|
|
14.
|
Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
|
4742
|
|
15.
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất
tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu
trong các cửa hàng chuyên doanh
|
4759
|
|
16.
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các
cửa hàng chuyên doanh
|
4771
|
|
17.
|
Xuất bản phần mềm
|
5820
|
|
18.
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên
quan đến máy vi tính chi tiết: Dịch vụ phần cứng bao gồm các loại sau đây: Tư
vấn, trợ giúp khách hàng lắp đặt sản phẩm phần cứng; Phân phối, lưu thông các
sản phẩm phần cứng; Lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng, bảo hành sản phẩm phần cứng;
Xuất nhập khẩu sản phẩm phần cứng; Các loại dịch vụ phần mềm bao gồm: Dịch vụ
quản trị, bảo hành, bảo trì hoạt động của phần mềm và hệ thống thông tin; Dịch
vụ tư vấn, xây dựng dự án phần mềm Dịch vụ chuyển giao công nghệ phần mềm; Dịch
vụ tích hợp hệ thống; Dịch vụ bảo đảm an toàn, an ninh cho sản phẩm phần mềm,
hệ thống thông tin; Dịch vụ phân phối, cung ứng sản phẩm phần mềm; Các địch vụ
nội dung thông tin số bao gồm: Dịch vụ phân phối, phát hành sản phẩm nội dung
thông tin số; Dịch vụ nhập, cập nhật, tìm kiếm, lưu trữ và xử lý dữ liệu số;
Dịch vụ quản trị, duy trì, bảo dưỡng, bảo hành các sản phẩm nội dung thông
tin số; Dịch vụ chỉnh sửa, bổ sung tính năng, bản địa hóa các sản phẩm nội
dung thông tin số; Dịch vụ đào tạo từ xa; dịch vụ khám, chữa bệnh từ xa; dịch
vụ truyền thông được cung cấp trên môi trường mạng;( đối với ngành nghề có điều
kiện. doanh nghiệp chỉ được hoạt động sản xuất, kinh doanh khi có đủ điều kiện
theo quy định của pháp luật
|
6209
|
|
19.
|
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
|
6311
|
|
20.
|
Cổng thông tin (không bao gồm hoạt động báo chí)
|
6312
|
|
21.
|
Bán buôn gạo
|
4631
|
|
22.
|
Bán buôn thực phẩm
|
4632
|
|
23.
|
Bán buôn đồ uống
|
4633
|
|
24.
|
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
|
4641
|
|
25.
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình ( trừ loại nhà nước cấm
)
|
4649
|
|
26.
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
4651
|
|
27.
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông ( trừ
loại nhà nước cấm )
|
4652
|
|
28.
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được
phân vào đâu chi tiết: xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
|
8299
|
7. Danh sách thành viên góp vốn:
|
STT
|
Tên thành viên
|
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ
sở chính đối với tổ chức
|
Giá trị vốn góp (VNĐ)
|
Tỷ lệ (%)
|
Số CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác) đối với cá
nhân; Mã số doanh nghiệp đối với doanh nghiệp; Số Quyết định thành lập đối với
tổ chức
|
Ghi chú
|
|
1
|
KIỀU ĐỨC THIỆU
|
Thôn Đồng Kho, Xã Đồng Trúc, Huyện Thạch Thất, Thành phố
Hà Nội, Việt Nam
|
1.200.000.000
|
70,588
|
112268991
|
|
|
2
|
NGUYỄN THỊ THANH LOAN
|
6D ngách 145/48 phố Quan Nhân, Phường Nhân Chính, Quận
Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
|
500.000.000
|
29,412
|
013001206
|
|
8. Người đại diện theo pháp luật:
* Họ và tên: KIỀU ĐỨC THIỆU
Giới tính: Nam Chức danh: Giám đốc
Sinh ngày: 28/04/1989 Dân tộc: Kinh
Quốc tịch: Việt Nam
Loại giấy tờ chứng thực cá nhân: Chứng minh nhân dân
Số giấy
chứng thực cá nhân: 112268991
Ngày cấp: 30/07/2009 Nơi cấp: công an thành phố hà nội
Nơi
đăng ký hộ khẩu thường trú: Thôn Đồng Kho, Xã Đồng Trúc, Huyện Thạch Thất,
Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Chỗ ở hiện tại: Thôn Đồng Kho, Xã Đồng Trúc, Huyện Thạch Thất,
Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Nơi đăng ký: Phòng Đăng ký kinh doanh Thành phố Hà Nội
9. Nơi đăng ký: Phòng Đăng ký kinh doanh Thành phố Hà Nội
0 nhận xét:
Đăng nhận xét