CÔNG TY TNHH KINH DOANH VÀ SẢN XUẤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG PHÚ THẠNH
CÔNG BỐ NỘI DUNG ĐĂNG KÝ THÀNH LẬP MỚI
1. Tên công ty
Tên công ty viết bằng tiếng Việt: CÔNG TY TNHH KINH DOANH VÀ SẢN XUẤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG PHÚ THẠNH
Tên công ty viết tắt: VLXD PHUTHANH CO.,LTD
2. Mã số doanh nghiệp: 1602008255
3. Ngày thành lập: 30/04/2016
4. Địa chỉ trụ sở chính: Ấp Phú Đức A, Xã Phú Thạnh, Huyện Phú Tân, Tỉnh An Giang, Việt Nam
Điện thoại: 0913965696 Email:
Fax: Website:
5. Ngành, nghề kinh doanh:
STT
|
Tên ngành
|
Mã ngành
|
1.
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
Chi tiết: Sản xuất gạch Terrazzo Chi tiết: Sản xuất ngói, gạch không nung
|
2395(Chính)
|
2.
|
Khai thác gỗ (không hoạt động tại trụ sở)
|
0221
|
3.
|
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ (không hoạt động tại trụ sở)
|
1610
|
4.
|
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác (không
hoạt động tại trụ sở)
|
1621
|
5.
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng (không hoạt động tại trụ sở)
|
1622
|
6.
|
Sản xuất bao bì bằng gỗ (không hoạt động tại trụ sở)
|
1623
|
7.
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa,
rơm, rạ và vật liệu tết bện
(không hoạt động tại trụ sở)
|
1629
|
8.
|
Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
|
5021
|
9.
|
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
|
5022
|
10.
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
và đường bộ Chi tiết: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
(trừ hoá lỏng khí để vận chuyển)
|
5221
|
11.
|
Bốc xếp hàng hóa (trừ bốc xếp hàng hoá cảng hàng không)
|
5224
|
12.
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết:
Hoạt động giao nhận hàng hoá Chi tiết: Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải
quan Chi tiết: Đại lý vận tải hàng hoá tải (trừ hoá lỏng khí để vận chuyển và
vận tải hàng không)
|
5229
|
13.
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt,
thép (trừ mua bán vàng miếng)
|
4662
|
14.
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn gạch, bê tông, gạch block, gạch tự
chèn, gạch trồng cỏ, gạch Terrazzo
|
4663
|
15.
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết:
Bán buôn viên nén gỗ, bã mía, trấu Chi tiết: Bán buôn phế phẩm từ gỗ như: mùn
cưa, dăm bào (không hoạt động tại trụ sở) Chi tiết: Bán buôn các sản phẩm từ
gỗ, sắt, thép
|
4669
|
16.
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác
trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
4752
|
17.
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất
tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu
trong các cửa hàng chuyên doanh
|
4759
|
18.
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế (không hoạt động tại trụ sở)
|
3100
|
19.
|
Xây dựng nhà các loại
|
4100
|
20.
|
Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
|
4210
|
21.
|
Xây dựng công trình công ích
|
4220
|
22.
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng
công trình kỹ thuật dân dụng Chi tiết: Xây dựng công trình thuỷ lợi
|
4290
|
23.
|
Phá dỡ
|
4311
|
24.
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
4312
|
25.
|
Lắp đặt hệ thống điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải
và xi mạ điện tại trụ sở)
|
4321
|
26.
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà
không khí (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở và trừ
lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hoà
không khí, làm lạnh nước) sử dung ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thuỷ hải
sản)
|
4322
|
27.
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
4329
|
28.
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
4330
|
29.
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
4390
|
30.
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động
vật sống (không hoạt động tại trụ sở)
|
4620
|
31.
|
Bán buôn thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở)
|
4632
|
32.
|
Bán buôn đồ uống
|
4633
|
33.
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn hàng
trang trí nội, ngoại thất Chi tiết: Bán buôn giường, tủ, bàn, ghế Chi tiết:
Bán buôn đồ điện gia dụng
|
4649
|
34.
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
4651
|
35.
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
4652
|
36.
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
4653
|
37.
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị vật tư ngành gỗ,
ngành cơ khí, ngành xây dựng, ngành vận tải, ngành nước Chi tiết: Bán buôn
máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện
và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
|
4659
|
38.
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành
(trừ vận tải bằng xe buýt)
|
4931
|
39.
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
4932
|
40.
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
4933
|
41.
|
Dịch vụ đóng gói (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật(
|
8292
|
42.
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế kết cấu công trình cầu, đường bộ Chi tiết:
Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp Chi tiết: Thiết kế công
trình thuỷ lợi Chi tiết: Giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp
Chi tiết: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình thuỷ lợi, giao
thông, cầu, đường bộ Chi tiết: Thẩm tra kết cấu công trình cầu, đường bộ, dân
dụng và công nghiệp
Chi tiết: Thẩm tra công trình thuỷ lợi Chi tiết: Quản lý dự
án đầu tư xây dựng công trình Chi tiết: Lập dự toán và tổng dự toán công
trình xây dựng Chi tiết: Thẩm tra thiết kế dự toán, tổng dự toán công trình
xây dựng
Chi tiết: Khảo sát, địa hình, địa chất công trình
|
7110
|
43.
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang
trí nội thất
|
7410
|
44.
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
8121
|
45.
|
Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
|
8129
|
46.
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|
8130
|
7. Danh sách thành viên góp vốn:
STT
|
Tên thành viên
|
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ
sở chính đối với tổ chức
|
Giá trị vốn góp (VNĐ)
|
Tỷ lệ (%)
|
Số CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác) đối với cá
nhân; Mã số doanh nghiệp đối với doanh nghiệp; Số Quyết định thành lập đối với
tổ chức
|
Ghi chú
|
1
|
CÔNG TY TNHH ĐÊ LINH (ĐD: ÔNG ĐINH BỮU LÂM)
|
37 Nguyễn Văn Đậu, Phường 6, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ
Chí Minh, Việt Nam
|
2.000.000.000
|
50,000
|
0304096198
|
|
2
|
TRẦN MỘNG CANH
|
Khóm Long Hưng 1, Phường Long Sơn, Thị xã Tân Châu, Tỉnh
An Giang, Việt Nam
|
2.000.000.000
|
50,000
|
351064975
|
* Họ và tên: TRẦN MỘNG CANH
Giới tính: Nam Chức danh: Giám đốc
Sinh ngày: 01/01/1975 Dân tộc: Kinh Quốc tịch: Việt Nam
Loại giấy tờ chứng thực cá nhân: Chứng minh nhân dân
Số giấy chứng thực cá nhân: 351064975
Ngày cấp: 05/03/2008 Nơi cấp: Công An Tỉnh An Giang
Ngày cấp: 05/03/2008 Nơi cấp: Công An Tỉnh An Giang
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: Khóm Long Hưng 1, Phường Long Sơn, Thị xã Tân Châu, Tỉnh An Giang, Việt Nam
Chỗ ở hiện tại: 147/36/12 Tân Kỳ tân Quý, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
9. Nơi đăng ký: Phòng Đăng ký kinh doanh Tỉnh An Giang
Chỗ ở hiện tại: 147/36/12 Tân Kỳ tân Quý, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
9. Nơi đăng ký: Phòng Đăng ký kinh doanh Tỉnh An Giang
0 nhận xét:
Đăng nhận xét