CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ TÍN PHÁT
CÔNG BỐ NỘI DUNG ĐĂNG KÝ THÀNH LẬP MỚI
1. Tên công ty
Tên công ty viết bằng tiếng Việt: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ TÍN PHÁT
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài: TIN PHAT INTERNATIONAL INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY
2. Mã số doanh nghiệp: 0313753971
3. Ngày thành lập: 13/04/2016
4. Địa chỉ trụ sở chính: 32 Đường số 1, Cư xá Chu Văn An, Phường 26, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Điện thoại: Email:
Fax: Website:
5. Ngành, nghề kinh doanh:
6. Vốn điều lệ: 1.900.000.000 VNĐ
Mệnh giá cổ phần: 10.000 VNĐ/Cổ phần
9. Cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài:
10. Người đại diện theo pháp luật:
* Họ và tên: NGUYỄN THÀNH CHUNG Giới tính: Nam
Chức danh: Tổng giám đốc Sinh ngày: 09/04/1984
Dân tộc: Kinh Quốc tịch: Việt Nam
Loại giấy tờ chứng thực cá nhân: Chứng minh nhân dân
STT
|
Tên ngành
|
Mã ngành
|
1.
|
Sản xuất linh kiện điện tử không hoạt động tại trụ sở
|
2610
|
2.
|
Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
không hoạt động tại trụ sở
|
2620
|
3.
|
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng không hoạt động tại trụ
sở
|
2640
|
4.
|
Sản xuất đồ điện dân dụng không hoạt động tại trụ sở
|
2750
|
5.
|
Sản xuất thiết bị điện khác không hoạt động tại trụ sở
|
2790
|
6.
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết:
Bán buôn phân bón; Bán buôn vật tư nông nghiệp
|
4669
|
7.
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào
chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp thực hiện theo Quyết
định 64/2009/ QĐ-UBND ngày
31/07/2009 và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày
17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân Thành phố Hồ Chí Minh về
phê duyệt Quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh
|
4711
|
8.
|
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị
viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thiết bị âm
thanh, ánh sáng
|
4741
|
9.
|
Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
|
4742
|
10.
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất
tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu
trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ
đèn điện; Bán lẻ giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; Bán lẻ nhạc
cụ trong các cửa hàng chuyên doanh
|
4759
|
11.
|
Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng)
trong các cửa hàng chuyên doanh
|
4762
|
12.
|
Xuất bản phần mềm Chi tiết: Sản xuất phần mềm
|
5820
|
13.
|
Lập trình máy vi tính
|
6201
|
14.
|
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
|
6202
|
15.
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên
quan đến máy vi tính
|
6209
|
16.
|
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
|
6311
|
17.
|
Cổng thông tin Chi tiết: Thiết lập trang thông tin điện tử
tổng hợp
|
6312
|
18.
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp trừ gia công cơ
khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở
|
3320
|
19.
|
Lắp đặt hệ thống điện trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải,
xi mạ điện tại trụ sở
|
4321
|
20.
|
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
|
4511
|
21.
|
Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
|
4512
|
22.
|
Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
|
4513
|
23.
|
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác trừ gia
công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở
|
4520
|
24.
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động
cơ khác
|
4530
|
25.
|
Bán mô tô, xe máy
|
4541
|
26.
|
Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy trừ gia công cơ khí,
tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở
|
4542
|
27.
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
|
4543
|
28.
|
Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý. Môi giới (trừ
môi giới bất động sản)
|
4610
|
29.
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động
vật sống không hoạt động tại trụ sở
|
4620
|
30.
|
Bán buôn thực phẩm không hoạt động tại trụ sở
|
4632
|
31.
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn đồ
điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội
thất tương tự; Bán buôn băng, đĩa CD, DVD đã ghi âm thanh; Bán buôn hình ảnh,
nhạc cụ, sản phẩm đồ chơi; Bán buôn xe đạp và phụ tùng xe đạp
|
4649
|
32.
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
4651
|
33.
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết:
Bán buôn thiết bị âm thanh, ánh sáng
|
4652(Chính)
|
34.
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
4659
|
35.
|
Vận tải hàng hóa đường sắt Chi tiết: Kinh doanh vận tải đường
sắt
|
4912
|
36.
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
4933
|
37.
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại không thực hiện
các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ,
dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh
|
8230
|
38.
|
Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi trừ gia công cơ
khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở
|
9511
|
39.
|
Sửa chữa thiết bị liên lạc trừ gia công cơ khí, tái chế phế
thải, xi mạ điện tại trụ sở
|
9512
|
40.
|
Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng trừ gia công
cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở
|
9521
|
41.
|
Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình trừ gia công cơ khí,
tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở
|
9522
|
42.
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng
đất Chi tiết: Dịch vụ tư vấn bất động sản (trừ môi giới, định giá bất động sản,
tư vấn mang tính pháp lý)
|
6820
|
43.
|
Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và
kỹ thuật
|
7210
|
44.
|
Quảng cáo
|
7310
|
Mệnh giá cổ phần: 10.000 VNĐ/Cổ phần
7. Số cổ phần được quyền chào bán:
8. Cổ đông sáng lập:
8. Cổ đông sáng lập:
STT
|
Tên cổ đông
|
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ
sở chính đối với tổ chức
|
Loại cổ phần
|
Số cổ phần
|
Giá trị cổ phần (VNĐ)
|
Tỷ lệ (%)
|
Số giấy CMND (hoặc số chứng thực cá nhân khác);
Mã số doanh nghiệp; Số quyết định thành lập
|
Ghi chú
|
1
|
VŨ KHẮC DUY
|
Thôn Từ Đài, Xã Chuyên Ngoại, Huyện Duy Tiên, Tỉnh Hà Nam,
Việt Nam
|
Cổ phần phổ thông
|
85.500
|
855.000.000
|
45,000
|
0350890000
78
|
|
Tổng số
|
85.500
|
855.000.000
|
45,000
|
|||||
2
|
CHU VĂN HÙNG
|
Thôn Chân Sơn, Xã Hương Sơn, Huyện Bình Xuyên, Tỉnh Vĩnh
Phúc, Việt Nam
|
Cổ phần phổ thông
|
76.000
|
760.000.000
|
40,000
|
135450222
|
|
Tổng số
|
76.000
|
760.000.000
|
40,000
|
|||||
3
|
NGUYỄN THÀNH CHUNG
|
Thôn Dân Trù, Xã Yên Phương, Huyện Yên Lạc, Tỉnh Vĩnh
Phúc, Việt Nam
|
Cổ phần phổ thông
|
28.500
|
285.000.000
|
15,000
|
135079198
|
|
Tổng số
|
28.500
|
285.000.000
|
15,000
|
|||||
STT
|
Tên cổ đông
|
Chỗ ở hiện tại đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với
tổ chức
|
Loại cổ phần
|
Số cổ phần
|
Giá trị cổ phần (VNĐ; giá trị tương đương bằng tiền nước
ngoài , nếu có)
|
Tỷ lệ (%)
|
Số hộ chiếu đối với cá nhân; Mã số doanh nghiệp đối với
doanh nghiệp; Số Quyết định thành lập đối với tổ chức
|
Ghi chú
|
Chức danh: Tổng giám đốc Sinh ngày: 09/04/1984
Dân tộc: Kinh Quốc tịch: Việt Nam
Loại giấy tờ chứng thực cá nhân: Chứng minh nhân dân
Số giấy chứng thực cá nhân: 135079198
Ngày cấp: 10/03/2014 Nơi cấp: Công an Tỉnh Vĩnh Phúc
Ngày cấp: 10/03/2014 Nơi cấp: Công an Tỉnh Vĩnh Phúc
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: Thôn Dân Trù, Xã Yên Phương, Huyện Yên Lạc, Tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam
Chỗ ở hiện tại: 32 Đường số 1, Cư xá Chu Văn An, Phường 26, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
11. Nơi đăng ký: Phòng Đăng ký kinh doanh Thành phố Hồ Chí Minh
Chỗ ở hiện tại: 32 Đường số 1, Cư xá Chu Văn An, Phường 26, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
11. Nơi đăng ký: Phòng Đăng ký kinh doanh Thành phố Hồ Chí Minh
0 nhận xét:
Đăng nhận xét