Thứ Sáu, 15 tháng 4, 2016

CÔNG TY CỔ PHẦN ONBRAND - Mã số thuế: 0313753900

CÔNG TY CỔ PHẦN ONBRAND
CÔNG BỐ NỘI DUNG ĐĂNG KÝ THÀNH LẬP MỚI 

1. Tên công ty
Tên công ty viết bằng tiếng Việt: CÔNG TY CỔ PHẦN ONBRAND
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài: ONBRAND CORPORATION
Tên công ty viết tắt: ONBRAND CORP
2. Mã số doanh nghiệp: 0313753900
3. Ngày thành lập: 13/04/2016
4. Địa chỉ trụ sở chính: Phòng số L14-08B - Khu cao ốc Văn Phòng- Tòa Nhà Vincom Center- 72 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Điện thoại: 0986978081     Email:
Fax:    Website:
5. Ngành, nghề kinh doanh:
STT
Tên ngành
Mã ngành
1.
Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục)
1322(Chính)
2.
Sản xuất thảm, chăn đệm
1323
3.
Sản xuất các loại dây bện và lưới
1324
4.
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
1329
5.
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1410
6.
Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
1420
7.
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
1512
8.
Sản xuất giày dép
1520
9.
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1621
10.
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1622
11.
Sản xuất bao bì bằng gỗ
1623
12.
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1629
13.
In ấn
1811
14.
Dịch vụ liên quan đến in
1812
15.
Sao chép bản ghi các loại
1820
16.
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
5011
17.
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
5012
18.
Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
5021
19.
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
5022
20.
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ (trừ kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt, hóa lỏng khí để vận chuyển)
5221
21.
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
5222
22.
Bốc xếp hàng hóa (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không)
5224
23.
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không)
5229
24.
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày chi tiết: Khách sạn ( đạt tiêu chuẩn sao và không hoạt động tại trụ sở )
5510
25.
Bán buôn kim loại và quặng kim loại (trừ kinh doanh vàng miếng)
4662
26.
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4663
27.
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Thực hiện theo quyết định 64/2009/ QĐ-UBND ngày
31/7/2009 và quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh)
4711
28.
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh (Thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày
31/7/2009 và quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh)
4721
29.
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (Thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày
31/7/2009 và quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh)
4722
30.
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4723
31.
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
4741
32.
Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
4742
33.
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4751
34.
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4752
35.
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4753
36.
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4759
37.
Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4761
38.
Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
4762
39.
Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
4763
40.
Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ đồ chơi có hại cho giáo dục nhân cách, sức khoẻ của trẻ em hoặc ảnh hưởng đến an ninh trật tự, an toàn xã hội)
4764
41.
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4771
42.
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh chi tiết: bán lẻ dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh.
4772
43.
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5610
44.
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
5621
45.
Dịch vụ ăn uống khác (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ).
5629
46.
Dịch vụ phục vụ đồ uống (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ).
5630
47.
Xuất bản phần mềm chi tiết: sản xuất phần mềm
5820
48.
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình Chi tiết: Hoạt động sản xuất chương trình truyền hình (trừ phát sóng, sản xuất phim và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
5911
49.
Hoạt động hậu kỳ (trừ sản xuất phim, phát sóng và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
5912
50.
Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình chi tiết: hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video.
5913
51.
Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc Chi tiết: Hoạt động ghi âm (trừ kinh doanh karaoke)
5920
52.
Lập trình máy vi tính
6201
53.
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
6202
54.
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
6209
55.
Cổng thông tin chi tiết: thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp.
6312
56.
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
3100
57.
Sản xuất đồ chơi, trò chơi
3240
58.
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3311
59.
Sửa chữa máy móc, thiết bị
3312
60.
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
3313
61.
Sửa chữa thiết bị điện
3314
62.
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
3315
63.
Sửa chữa thiết bị khác
3319
64.
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3320
65.
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
4511
66.
Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
4512
67.
Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
4513
68.
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
4520
69.
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
4530
70.
Bán mô tô, xe máy
4541
71.
Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
4542
72.
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
4543
73.
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (không hoạt động tại trụ sở)
4620
74.
Bán buôn gạo (không hoạt động tại trụ sở)
4631
75.
Bán buôn thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở)
4632
76.
Bán buôn đồ uống
4633
77.
Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào (Thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ- UBND ngày
31/7/2009 và quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh)
4634
78.
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4641
79.
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4649
80.
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4651
81.
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4652
82.
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4653
83.
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4659
84.
Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
4774
85.
Vận tải hành khách đường sắt
4911
86.
Vận tải hàng hóa đường sắt
4912
87.
Vận tải hành khách đường bộ khác
4932
88.
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
4933
89.
Quảng cáo
7310
90.
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
7320
91.
Đại lý du lịch
7911
92.
Điều hành tua du lịch
7912
93.
Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
7920
6. Vốn điều lệ: 1.000.000.000 VNĐ
Mệnh giá cổ phần: 10.000 VNĐ/Cổ phần
7. Số cổ phần được quyền chào bán: 100.000
8. Cổ đông sáng lập:
STT
Tên cổ đông
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Loại cổ phần
Số cổ phần
Giá trị cổ phần (VNĐ)
Tỷ lệ (%)
Số giấy CMND (hoặc số chứng thực cá nhân khác);
Mã số doanh nghiệp; Số quyết định thành lập
Ghi chú
1
HOÀNG THỊ THẾ NGHI
Ấp 6, Xã Tân Hiệp, Huyện Long Thành, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Cổ phần phổ thông
34.000
340.000.000
34,000
271643784

Tổng số
34.000
340.000.000
34,000

2
ĐÀO XUÂN THỌ
Láng Me 1, Xã Xuân Đông, Huyện Cẩm Mỹ, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Cổ phần phổ thông
33.000
330.000.000
33,000
C1301385

Tổng số
33.000
330.000.000
33,000

3
PHẠM NĂNG DUY
Ấp 3, Xã Xuân Tâm, Huyện Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Cổ phần phổ thông
23.000
230.000.000
23,000
B2369186

Tổng số
23.000
230.000.000
23,000

4
HOÀNG NHẬT NGUYÊN
Ấp 6, Xã Tân Hiệp, Huyện Long Thành, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Cổ phần phổ thông
10.000
100.000.000
10,000
272225238

Tổng số
10.000
100.000.000
10,000



9. Cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài: 
STT
Tên cổ đông
Chỗ ở hiện tại đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Loại cổ phần
Số cổ phần
Giá trị cổ phần (VNĐ; giá trị tương đương bằng tiền nước ngoài , nếu có)
Tỷ lệ (%)
Số hộ chiếu đối với cá nhân; Mã số doanh nghiệp đối với doanh nghiệp; Số Quyết định thành lập đối với tổ chức
Ghi chú
10. Người đại diện theo pháp luật:
* Họ và tên: HOÀNG THỊ THẾ NGHI Giới tính: Nữ    Chức danh: Giám đốc
Sinh ngày: 21/07/1984 Dân tộc: Kinh Quốc tịch: Việt Nam
Loại giấy tờ chứng thực cá nhân: Chứng minh nhân dân
Số giấy chứng thực cá nhân: 271643784
Ngày cấp: 06/12/2001    Nơi cấp: CA tỉnh Đồng Nai
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ấp 6, Xã Tân Hiệp, Huyện Long Thành, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Chỗ ở hiện tại: ấp 6, Xã Tân Hiệp, Huyện Long Thành, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
11. Nơi đăng ký: Phòng Đăng ký kinh doanh Thành phố Hồ Chí Minh

0 nhận xét:

Đăng nhận xét