CÔNG TY CỔ PHẦN ONBRAND
CÔNG BỐ NỘI DUNG ĐĂNG KÝ THÀNH LẬP MỚI
1. Tên công ty
Tên công ty viết bằng tiếng Việt: CÔNG TY CỔ PHẦN ONBRAND
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài: ONBRAND CORPORATION
Tên công ty viết tắt: ONBRAND CORP
2. Mã số doanh nghiệp: 0313753900
3. Ngày thành lập: 13/04/2016
4. Địa chỉ trụ sở chính: Phòng số L14-08B - Khu cao ốc Văn Phòng- Tòa Nhà Vincom Center- 72 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Điện thoại: 0986978081 Email:
2. Mã số doanh nghiệp: 0313753900
3. Ngày thành lập: 13/04/2016
4. Địa chỉ trụ sở chính: Phòng số L14-08B - Khu cao ốc Văn Phòng- Tòa Nhà Vincom Center- 72 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Điện thoại: 0986978081 Email:
Fax: Website:
5. Ngành, nghề kinh doanh:
6. Vốn điều lệ: 1.000.000.000 VNĐ
Mệnh giá cổ phần: 10.000 VNĐ/Cổ phần
10. Người đại diện theo pháp luật:
* Họ và tên: HOÀNG THỊ THẾ NGHI Giới tính: Nữ Chức danh: Giám đốc
Sinh ngày: 21/07/1984 Dân tộc: Kinh Quốc tịch: Việt Nam
5. Ngành, nghề kinh doanh:
|
STT
|
Tên ngành
|
Mã ngành
|
|
1.
|
Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục)
|
1322(Chính)
|
|
2.
|
Sản xuất thảm, chăn đệm
|
1323
|
|
3.
|
Sản xuất các loại dây bện và lưới
|
1324
|
|
4.
|
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
|
1329
|
|
5.
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
|
1410
|
|
6.
|
Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
|
1420
|
|
7.
|
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên
đệm
|
1512
|
|
8.
|
Sản xuất giày dép
|
1520
|
|
9.
|
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
|
1621
|
|
10.
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
|
1622
|
|
11.
|
Sản xuất bao bì bằng gỗ
|
1623
|
|
12.
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa,
rơm, rạ và vật liệu tết bện
|
1629
|
|
13.
|
In ấn
|
1811
|
|
14.
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
1812
|
|
15.
|
Sao chép bản ghi các loại
|
1820
|
|
16.
|
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
|
5011
|
|
17.
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
|
5012
|
|
18.
|
Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
|
5021
|
|
19.
|
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
|
5022
|
|
20.
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
và đường bộ (trừ kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt, hóa lỏng khí để vận
chuyển)
|
5221
|
|
21.
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
|
5222
|
|
22.
|
Bốc xếp hàng hóa (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không)
|
5224
|
|
23.
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (trừ
hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không)
|
5229
|
|
24.
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày chi tiết: Khách sạn ( đạt tiêu
chuẩn sao và không hoạt động tại trụ sở )
|
5510
|
|
25.
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại (trừ kinh doanh vàng
miếng)
|
4662
|
|
26.
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
4663
|
|
27.
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào
chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Thực hiện theo quyết
định 64/2009/ QĐ-UBND ngày
31/7/2009 và quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của
Ủy Ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản,
thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh)
|
4711
|
|
28.
|
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh (Thực hiện
theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày
31/7/2009 và quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của
Ủy Ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản,
thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh)
|
4721
|
|
29.
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (Thực hiện
theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày
31/7/2009 và quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của
Ủy Ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản,
thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh)
|
4722
|
|
30.
|
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
|
4723
|
|
31.
|
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị
viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
|
4741
|
|
32.
|
Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
|
4742
|
|
33.
|
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các
cửa hàng chuyên doanh
|
4751
|
|
34.
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác
trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
4752
|
|
35.
|
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và
sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
|
4753
|
|
36.
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất
tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu
trong các cửa hàng chuyên doanh
|
4759
|
|
37.
|
Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa
hàng chuyên doanh
|
4761
|
|
38.
|
Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng)
trong các cửa hàng chuyên doanh
|
4762
|
|
39.
|
Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa
hàng chuyên doanh
|
4763
|
|
40.
|
Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
(trừ đồ chơi có hại cho giáo dục nhân cách, sức khoẻ của trẻ em hoặc ảnh hưởng
đến an ninh trật tự, an toàn xã hội)
|
4764
|
|
41.
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các
cửa hàng chuyên doanh
|
4771
|
|
42.
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
trong các cửa hàng chuyên doanh chi tiết: bán lẻ dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật
phẩm vệ sinh.
|
4772
|
|
43.
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
5610
|
|
44.
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên
với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
|
5621
|
|
45.
|
Dịch vụ ăn uống khác (trừ hoạt động quán bar và quán giải
khát có khiêu vũ).
|
5629
|
|
46.
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống (trừ hoạt động quán bar và quán giải
khát có khiêu vũ).
|
5630
|
|
47.
|
Xuất bản phần mềm chi tiết: sản xuất phần mềm
|
5820
|
|
48.
|
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương
trình truyền hình Chi tiết: Hoạt động sản xuất chương trình truyền hình (trừ
phát sóng, sản xuất phim và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng
chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình
văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
5911
|
|
49.
|
Hoạt động hậu kỳ (trừ sản xuất phim, phát sóng và không thực
hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo
cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
5912
|
|
50.
|
Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương
trình truyền hình chi tiết: hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video.
|
5913
|
|
51.
|
Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc Chi tiết: Hoạt động
ghi âm (trừ kinh doanh karaoke)
|
5920
|
|
52.
|
Lập trình máy vi tính
|
6201
|
|
53.
|
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
|
6202
|
|
54.
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên
quan đến máy vi tính
|
6209
|
|
55.
|
Cổng thông tin chi tiết: thiết lập trang thông tin điện tử
tổng hợp.
|
6312
|
|
56.
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
|
3100
|
|
57.
|
Sản xuất đồ chơi, trò chơi
|
3240
|
|
58.
|
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
|
3311
|
|
59.
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
3312
|
|
60.
|
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
|
3313
|
|
61.
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
3314
|
|
62.
|
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô,
xe máy và xe có động cơ khác)
|
3315
|
|
63.
|
Sửa chữa thiết bị khác
|
3319
|
|
64.
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
3320
|
|
65.
|
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
|
4511
|
|
66.
|
Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
|
4512
|
|
67.
|
Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
|
4513
|
|
68.
|
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
|
4520
|
|
69.
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động
cơ khác
|
4530
|
|
70.
|
Bán mô tô, xe máy
|
4541
|
|
71.
|
Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
|
4542
|
|
72.
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
|
4543
|
|
73.
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động
vật sống (không hoạt động tại trụ sở)
|
4620
|
|
74.
|
Bán buôn gạo (không hoạt động tại trụ sở)
|
4631
|
|
75.
|
Bán buôn thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở)
|
4632
|
|
76.
|
Bán buôn đồ uống
|
4633
|
|
77.
|
Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào (Thực hiện theo quyết
định 64/2009/QĐ- UBND ngày
31/7/2009 và quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của
Ủy Ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản,
thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh)
|
4634
|
|
78.
|
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
|
4641
|
|
79.
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
4649
|
|
80.
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
4651
|
|
81.
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
4652
|
|
82.
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
4653
|
|
83.
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
4659
|
|
84.
|
Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên
doanh
|
4774
|
|
85.
|
Vận tải hành khách đường sắt
|
4911
|
|
86.
|
Vận tải hàng hóa đường sắt
|
4912
|
|
87.
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
4932
|
|
88.
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận
chuyển)
|
4933
|
|
89.
|
Quảng cáo
|
7310
|
|
90.
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
7320
|
|
91.
|
Đại lý du lịch
|
7911
|
|
92.
|
Điều hành tua du lịch
|
7912
|
|
93.
|
Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
7920
|
Mệnh giá cổ phần: 10.000 VNĐ/Cổ phần
7. Số cổ phần được quyền chào bán: 100.000
8. Cổ đông sáng lập:
8. Cổ đông sáng lập:
|
STT
|
Tên cổ đông
|
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ
sở chính đối với tổ chức
|
Loại cổ phần
|
Số cổ phần
|
Giá trị cổ phần (VNĐ)
|
Tỷ lệ (%)
|
Số giấy CMND (hoặc số chứng thực cá nhân khác);
Mã số doanh nghiệp; Số quyết định thành lập
|
Ghi chú
|
|
1
|
HOÀNG THỊ THẾ NGHI
|
Ấp 6, Xã Tân Hiệp, Huyện Long Thành, Tỉnh Đồng Nai, Việt
Nam
|
Cổ phần phổ thông
|
34.000
|
340.000.000
|
34,000
|
271643784
|
|
|
Tổng số
|
34.000
|
340.000.000
|
34,000
|
|||||
|
|
||||||||
|
2
|
ĐÀO XUÂN THỌ
|
Láng Me 1, Xã Xuân Đông, Huyện Cẩm Mỹ, Tỉnh Đồng Nai, Việt
Nam
|
Cổ phần phổ thông
|
33.000
|
330.000.000
|
33,000
|
C1301385
|
|
|
Tổng số
|
33.000
|
330.000.000
|
33,000
|
|||||
|
|
||||||||
|
3
|
PHẠM NĂNG DUY
|
Ấp 3, Xã Xuân Tâm, Huyện Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
|
Cổ phần phổ thông
|
23.000
|
230.000.000
|
23,000
|
B2369186
|
|
|
Tổng số
|
23.000
|
230.000.000
|
23,000
|
|||||
|
|
||||||||
|
4
|
HOÀNG NHẬT NGUYÊN
|
Ấp 6, Xã Tân Hiệp, Huyện Long Thành, Tỉnh Đồng Nai, Việt
Nam
|
Cổ phần phổ thông
|
10.000
|
100.000.000
|
10,000
|
272225238
|
|
|
Tổng số
|
10.000
|
100.000.000
|
10,000
|
|||||
|
|
||||||||
9. Cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài:
|
STT
|
Tên cổ đông
|
Chỗ ở hiện tại đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với
tổ chức
|
Loại cổ phần
|
Số cổ phần
|
Giá trị cổ phần (VNĐ; giá trị tương đương bằng tiền nước
ngoài , nếu có)
|
Tỷ lệ (%)
|
Số hộ chiếu đối với cá nhân; Mã số doanh nghiệp đối với
doanh nghiệp; Số Quyết định thành lập đối với tổ chức
|
Ghi chú
|
* Họ và tên: HOÀNG THỊ THẾ NGHI Giới tính: Nữ Chức danh: Giám đốc
Sinh ngày: 21/07/1984 Dân tộc: Kinh Quốc tịch: Việt Nam
Loại giấy tờ chứng thực cá nhân: Chứng minh nhân dân
Số giấy chứng thực cá nhân: 271643784
Ngày cấp: 06/12/2001 Nơi cấp: CA tỉnh Đồng Nai
Ngày cấp: 06/12/2001 Nơi cấp: CA tỉnh Đồng Nai
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ấp 6, Xã Tân Hiệp, Huyện Long Thành, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Chỗ ở hiện tại: ấp 6, Xã Tân Hiệp, Huyện Long Thành, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
11. Nơi đăng ký: Phòng Đăng ký kinh doanh Thành phố Hồ Chí Minh
Chỗ ở hiện tại: ấp 6, Xã Tân Hiệp, Huyện Long Thành, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
11. Nơi đăng ký: Phòng Đăng ký kinh doanh Thành phố Hồ Chí Minh
0 nhận xét:
Đăng nhận xét